Chi tiết sản phẩm
Nhật Bản vạn năng M-230AC/DC AC Kẹp Bảng M-230 Kẹp Bảng M230/Đặc điểm của M-230 AC DC lưỡng dụng kẹp hiện tại Meter
Nhật Bản vạn dụngThông số kỹ thuật M-230 AC hiện tại DC sử dụng kép kẹp mét
Chức năng kiểm tra: AC (AC), DC (DC) hiện tại.
Cách kiểm tra: Kẹp CT cách
Đường kính hàm: φ23mm
Phạm vi thử nghiệm: 0-20A/200A (50/60HZ)
Độ phân giải nhỏ: 10mA
Hiển thị: Zui hiển thị số 1999, kèm theo dấu đơn vị
Độ chính xác xác định: (23 ℃ ± 5 ℃, dưới 80% RH)
| Phạm vi | zui độ phân giải nhỏ | Phạm vi thử nghiệm | Độ tin cậy (Likehood ratio) | |
| AC | 20A | 10mA |
0~19.99A |
±1.0%rdg ±5dgt(50/60Hz) |
| ±2.0%rdg ±5dgt(20~1kHz) | ||||
| 200A | 0.1A | 0~150.0A | ±1.5%rdg ±5dgt(50/60Hz) ±2.0%rdg ±5dgt(20~1kHz) |
|
| 150.0~200.0A | ±2.5%rdg ±5dgt(50/60Hz) ±3.5%rdg ±5dgt(20~1kHz) |
|||
| DC | 20A | 10mA |
0~±19.99A | ±1.0%rdg ±3dgt |
| 200A | 0.1A | 0~±150.0A |
±1.5%rdg ±3dgt | |
| ±150.0~±200.0A | ±2.5%rdg ±3dgt(50/60Hz) |
Hiển thị tràn: zui High Level [1] Chấm dứt
Giữ dữ liệu: [DH] Đèn đánh dấu trong khi vẫn giữ dữ liệu hiển thị
Điện áp pin: Khi dưới điện áp hoạt động, [B] đèn điểm đánh dấu
Tốc độ lấy mẫu: khoảng 2 lần/giây
Điện áp dòng thử nghiệm: AC/DC, dưới 450V
Tần số dòng thử nghiệm: giữa 20Hz-1kHz
Dòng điện quá tải tức thời: AC/DCzui lớn 500A
Trở kháng cách điện: hơn 10MΩ giữa dòng và lõi CT
Điện áp kháng: AC2000V/1 phút (dòng, kim loại lõi CT, giữa hộp)
Môi trường làm việc Nhiệt độ và độ ẩm: -10-50 ℃, dưới 80% RH (nhưng không đóng cục)
Bảo quản nhiệt độ môi trường và độ ẩm: -20-60 ℃, dưới 75% RH (nhưng không đóng cục)
Nguồn điện: Pin nút LR-44 × 2, SR-44 × 2
Công suất tiêu thụ: khoảng 7mW
Kích thước: 146 (L) × 48 (W) × 20 (H) mm
Trọng lượng: 100g
Phụ tùng: softcase để mang theo, pin LR-44 × 2, hướng dẫn sử dụng
